Tổng quan

Tổng quan điều hành hôm nay

Số liệu mô phỏng được gom từ bán hàng, kho, vàng cũ, đơn đặt và gia công.

Doanh thu hôm nay186,4 triệu12 hóa đơn
Lãi gộp ước tính21,7 triệuBiên 11,6%
Tiền đã thu171,9 triệuTiền mặt 84,2tr · NH 87,7tr
Còn phải thu14,5 triệu3 giao dịch
Vàng bán ra14,862 chỉ
Vàng cũ mua vào6,248 chỉ
Vàng ở thợ/xưởng38,426 chỉ
Giá trị tồn kho11,84 tỷ
Công nợ phải trả73,4 triệu

Đơn hàng và gia công

Đơn khách mới nhận2
Đơn khách sắp giao3
Đơn khách trễ hẹn2
Toa tiệm đang gia công6
Toa xưởng sắp đến hạn4

Cảnh báo cần xử lý

2
Đơn giao khách bị trễ
ĐH-0268 và ĐH-0270
3
Toa gia công vượt hao hụt
Cần đối soát trước khi nhập kho
1
Chênh lệch kiểm kê
Tủ B · Khay 4
2
Chứng từ chờ chủ duyệt
Sửa sau chốt ca

Kho và vốn vàng

Thành phẩm tại tiệm1.382,540 chỉ
Vàng nguyên liệu214,680 chỉ
Vàng cũ chờ xử lý45,218 chỉ
Hàng tồn trên 180 ngày246 món

Thao tác nhanh

Hóa đơn bán hàng

Hóa đơn ghi đầy đủ giá trị hàng bán; phiếu mua vàng cũ được liên kết riêng để đối trừ thanh toán.

Đối chiếu thanh toán

Giá vàng bán ra áp dụng9.340.000/chỉ
Tiền vàng mới11.628.300
Tiền công1.350.000
Giảm giá−150.000
Giá trị ghi trên hóa đơn bán12.828.300
Khách cần trả12.828.300

Giá trị hóa đơn bán không bị giảm thành số tiền chênh lệch.

Phiếu mua vàng cũ

Chứng từ đầu vào riêng: cân, thử tuổi, duyệt giá, thanh toán và nhập kho vàng cũ.

Quy trình: Lưu phiếu mua trước. Nếu khách mua hàng mới, bấm “Chuyển sang bán hàng”; phần mềm liên kết hai phiếu và chỉ thu hoặc trả phần chênh lệch.
Mã phiếuKháchLoại vàngTrọng lượngGiá muaThành tiềnNgười duyệtTrạng thái / thao tác
TD-1042Lê Mỹ DuyênVàng 18K2,436 chỉ8.920.00021.729.120Thu HàĐã nhập kho
TD-1041Trần ÁnhVàng 24K0,875 chỉ12.180.00010.657.500Thu Hà

Khách đặt hàng theo yêu cầu

Theo dõi mẫu đặt, cách chốt giá, tiền cọc và giá bán cuối cùng khi giao hàng.

Mới nhận 2
Đã cọc 5
Đang làm 8
Chờ kiểm 3
Chờ giao 3
Hoàn thành 41
Mã đơnKhách hàngYêu cầuChốt giáGiá bán dự kiếnĐã cọcCòn lạiNgày hẹnTrạng thái
ĐH-0268Hồng Nhung
0908 225 681
Nhẫn nữ 18K · 1,3 chỉGiá ngày đặt13.240.0005.000.0008.240.00019/09/2026Trễ hẹn
ĐH-0271Minh Tâm
0939 110 286
Dây chuyền 24K · 5,0 chỉGiá ngày giao63.850.00020.000.00043.850.00023/09/2026Đang gia công

Đặt xưởng gia công

Tách rõ đơn khách đặt và toa hàng tiệm đặt; theo dõi từng hình mẫu, mã hàng, giá vốn và giá bán.

Đơn khách đang làm5 lệnh
Toa tiệm đang làm6 toa
Vàng đang ở xưởng38,426 chỉ
Chờ nhận và đối soát3 lệnh
Nguồn đặtMã lệnh / mã hàngTên hàng và hình mẫuXưởngSLVàng giaoGiá công dự kiếnGiá bán dự kiếnHạn nhậnTrạng tháiCập nhật
Khách đặt
ĐH-0271 · Minh Tâm
GC-0195
DC24-0271
DC Dây chuyền 24KThành Phát15,180 chỉ1.650.00063.850.00022/09/2026Đang làm
Toa tiệm
TOA-0920-03
GC-0196
N18-KLD-306
N Nhẫn nữ 18KKim Tín1215,600 chỉ8.400.000158.880.00027/09/2026Mới giao
Khách đặt
ĐH-0268 · Hồng Nhung
GC-0192
N18-0268
N Nhẫn khắc chữKim Tín11,420 chỉ950.00013.240.00018/09/2026Cần đối chiếu
Khi xưởng giao: đối chiếu số lượng đặt/nhận, trọng lượng giao/nhận, hao hụt, tiền công thực tế, hàng thiếu hoặc lỗi; duyệt xong mới nhập kho và in tem giá.

Danh sách mẫu sản phẩm gia công

Lưu mẫu dùng lại cho đơn khách và toa tiệm; thêm ngay khi cửa hàng có sản phẩm mới.

Tổng mẫu đang dùng286 mẫu
Mẫu mới tháng này18 mẫu
Chờ duyệt giá6 mẫu
Ngừng sử dụng9 mẫu
Hình ảnhMã hàngTên sản phẩmNhóm hàngTuổi vàngGiá công mẫuGiá vốn dự kiếnGiá bán dự kiếnTrạng tháiThao tác
NN18-KLD-306Nhẫn nữ đính đáNhẫn18K700.00012.450.00013.240.000Đang sử dụng
DCDC24-KLD-112Dây chuyền trơnDây chuyền24K1.650.00062.200.00063.850.000Đang sử dụng

Thợ – Xưởng gia công

Bấm vào tên để xem người đó đang giữ toa nào, làm hàng cho khách hay cho tiệm và ngày phải giao.

Đang nhận việc7 thợ/xưởng
Toa đang làm11 toa
Vàng đang giữ38,426 chỉ
Sắp đến hạn4 toa
Thợ / XưởngĐiện thoạiSở trườngĐơn kháchToa tiệmVàng đang giữHạn gần nhấtTrạng thái

Mã TH-012
0908 310 225Nhẫn, gắn đá218,420 chỉ22/09/2026Đang làm

Mã TH-018
0939 442 681Dây chuyền, vòng tay1214,806 chỉ23/09/2026Có toa sắp hạn

Mã XG-004
0277 388 1168Gia công số lượng1315,200 chỉ27/09/2026Đúng tiến độ

Công nợ gia công

Theo dõi riêng công nợ vàng và tiền công hai chiều giữa khách hàng, cửa hàng và thợ/xưởng.

Xưởng đang nợ vàng tiệm18,426 chỉ4 thợ/xưởng
Tiệm đang nợ vàng xưởng6,280 chỉVàng xưởng ứng trước
Tiệm đang nợ vàng khách9,840 chỉ6 đơn khách giao vàng
Tiền công tiệm còn nợ48,6 triệuXưởng nợ lại tiệm 7,2 triệu
Ngày / chứng từĐối tượngLiên kết toa/đơnNguồn vàngNghiệp vụTuổi vàngTrọng lượngQuy 9999Tiền côngKết quả công nợ
20/09 · CN-0186Nguyễn Văn Thành
Thợ gia công
ĐH-0268Vàng khách giaoTiệm giao vàng cho thợ18K1,420 chỉ1,065 chỉ950.000Thợ nợ tiệm 1,420 chỉ
Tiệm nợ thợ 950.000đ tiền công
20/09 · CN-0185Xưởng Kim Tín
Xưởng gia công
TOA-0920-03Vàng xưởng ứngXưởng ứng vàng cho tiệm18K6,280 chỉ4,710 chỉ—Tiệm nợ xưởng 6,280 chỉ
19/09 · CN-0181Khách Minh Tâm
Khách đặt hàng
ĐH-0271Vàng khách giaoKhách giao vàng cho tiệm24K5,180 chỉ5,180 chỉ1.650.000Tiệm nợ khách 5,180 chỉ
Khách còn nợ tiệm 1.650.000đ
18/09 · CN-0178Lê Minh Khoa
Thợ gia công
TOA-0918-02Vàng của tiệmThợ hoàn trả hàng và vàng dư18K6,426 chỉ4,820 chỉ−1.200.000Thợ nợ tiệm 1.200.000đ
Bồi thường hàng lỗi

Nguyên tắc chốt công nợ vàng

Vàng tiệm giao thợThợ nợ tiệm
Vàng xưởng ứng cho tiệmTiệm nợ xưởng
Vàng khách giao cho tiệmTiệm nợ khách
Vàng hoàn trả/hao hụt duyệtGiảm công nợ

Nguyên tắc chốt tiền công

Xưởng hoàn thành chưa trả côngTiệm nợ xưởng
Tiệm ứng công nhiều hơn thực tếXưởng nợ tiệm
Xưởng làm lỗi phải bồi thườngXưởng nợ tiệm
Khách chưa thanh toán đủKhách nợ tiệm

Kiểm định tuổi vàng thực tế

Lưu tuổi danh nghĩa và kết quả thử thực tế theo từng món, lô hàng, phiếu vàng cũ hoặc toa gia công.

Đã kiểm định hôm nay28 mẫu
Đạt đúng tuổi công bố24 mẫu
Chênh tuổi cần duyệt3 mẫu
Không đạt1 mẫu
Mã kiểm địnhNguồn / chứng từMã hàngTuổi danh nghĩaTuổi thực tếPhương pháp thửNgười thửKết quảThời gian
KĐ-0286Nhận từ Xưởng Kim Tín
GC-0192
N18-026818K · 750‰746‰Máy quang phổ XRFThu HàĐạt20/09 · 10:42
KĐ-0285Vàng cũ khách bán
TD-1042
—Khách khai 18K731‰Đá thử + axitNgọcDuyệt lại giá20/09 · 09:18
KĐ-0282Nhập nhà cung cấp
NH-0821
VT18-KLD-08818K · 750‰752‰Máy quang phổ XRFThu HàĐạt19/09 · 16:05
Nguyên tắc: tuổi vàng thực tế đã duyệt được dùng để quy đổi 9999, tính giá vốn, đối chiếu hao hụt và công nợ; không ghi đè tuổi danh nghĩa trên tem sản phẩm.

Sửa chữa – Bảo hành

Chụp món lúc nhận, hẹn ngày và theo dõi bàn giao.

Mã phiếuKháchMón hàngYêu cầuNgày hẹnPhí dự kiếnTrạng thái
SC-0835Nguyễn TrâmVòng tay 18K · 1,825 chỉHàn khóa, làm mới21/09/2026280.000Đang sửa
SC-0832Võ HoàngNhẫn 24K · 0,764 chỉNới size 18 → 2020/09/2026150.000Chờ giao

Kho và kiểm kê

Theo từng món, tuổi vàng, trọng lượng và vị trí thực tế.

Tổng số món2.846
Trọng lượng tồn1.382,54 chỉ
Đang giữ/sửa23 món
Lệch kiểm kê2 món
Mã hàngSản phẩmTuổiTL tổngTL đáTL vàngVị tríTrạng thái
N18-2409-082Nhẫn nữ đính CZ18K1,2450,0361,209Tủ A · Khay 3Còn hàng
D24-2409-116Dây chuyền 4 chỉ24K4,038—4,038Tủ B · Khay 1Đang giữ

Khách hàng

Lịch sử mua, thu đổi, đặt hàng, bảo hành và công nợ.

Khách hàngĐiện thoạiLần mua gần nhấtTổng muaCông nợHạng
Nguyễn Ngọc Mai0909 382 11820/09/2026186.400.0000Khách vàng
Lê Mỹ Duyên0917 229 04819/09/202692.850.0008.500.000Thân thiết

Thu chi – Công nợ

Đối chiếu tiền mặt, ngân hàng, khách nợ và nhà cung cấp.

Tiền mặt tại quầy84,2 triệu
Ngân hàng hôm nay112,7 triệu
Khách còn nợ48,6 triệu
Phải trả NCC/xưởng73,4 triệu

Thu chi hôm nay

Thu
+16.700.250
HĐ-6518 · Chuyển khoản
Chi
−2.850.000
Thanh toán công xưởng Thành Phát

Công nợ cần chú ý

Quá hạn
Khách Lê Mỹ Duyên
8.500.000 · quá hạn 3 ngày
Sắp hạn
Xưởng Kim Tín
14.280.000 · hạn 22/09

Chốt ca

Thu ngân đối chiếu số hệ thống với tiền thực tế.

Báo cáo dành cho chủ

Theo dõi đầy đủ doanh thu, vốn vàng, kho, đơn đặt, gia công, công nợ và hóa đơn.

Doanh thu3,42 tỷ↑ 8,4% so tháng trước
Giá vốn hàng bán3,04 tỷ
Lãi gộp ước tính384,6 triệuBiên 11,2%
Hóa đơn bán hàng2864 hóa đơn điều chỉnh

Doanh thu theo nhóm hàng

Nhẫn1,18 tỷ
Dây chuyền862 triệu
Vòng tay748 triệu
Bông tai và mặt dây630 triệu

Hiệu quả bán hàng

Sản phẩm bán ra438 món
Trọng lượng bán362,840 chỉ
Giá trị đơn trung bình11,96 triệu
Nhân viên doanh số cao nhấtNgọc · 824tr
Tổng giá trị tồn kho11,84 tỷ
Thành phẩm1.382,540 chỉ
Vàng nguyên liệu214,680 chỉ
Vàng cũ chờ xử lý45,218 chỉ

Luân chuyển vốn vàng

Nhập trong kỳ+418,620 chỉ
Xuất bán/gia công−392,448 chỉ
Đang ở thợ/xưởng38,426 chỉ
Chênh lệch kiểm kê0,086 chỉ

Tuổi tồn kho

Dưới 30 ngày842 món
31–90 ngày418 món
91–180 ngày276 món
Trên 180 ngày246 món
Đơn khách đang mở21
Tiền cọc đang giữ186,5 triệu
Toa tiệm đang làm6
Vượt hao hụt3 toa
Nhóm theo dõiĐang làmSắp hạnTrễ hạnVàng đang giữGiá trị dự kiến
Đơn khách đặt133218,244 chỉ428,6 triệu
Toa tiệm đặt61020,182 chỉ612,4 triệu
Sửa chữa/bảo hành8214,862 chỉ3,8 triệu tiền công
Tiền mặt tại quầy84,2 triệu
Số dư ngân hàng312,7 triệu
Khách còn nợ48,6 triệu
Phải trả NCC/xưởng73,4 triệu

Dòng tiền trong kỳ

Thu bán hàng+3,18 tỷ
Thu tiền cọc+186,5 triệu
Chi mua vàng cũ−628,4 triệu
Chi nhà cung cấp/xưởng−412,8 triệu

Công nợ cần chú ý

Khách quá hạn3 · 18,2 triệu
Nhà cung cấp sắp hạn2 · 24,8 triệu
Xưởng chờ quyết toán3 · 18,6 triệu
Chênh lệch quỹ chờ xử lý1,2 triệu
Hóa đơn đã phát hành286
Phiếu mua vàng cũ74
Hóa đơn điều chỉnh/hủy4
Chứng từ chờ duyệt2

Đối chiếu hóa đơn – giao dịch

Giao dịch đã khớp hóa đơn282
Thiếu thông tin khách2
Phiếu mua thiếu chữ ký1
Giao dịch sửa sau chốt ca2

Cảnh báo kiểm soát

2
Giao dịch sửa sau khi chốt
Đang chờ chủ duyệt
3
Đơn gia công vượt hao hụt
Cần đối soát với thợ/xưởng
1
Chênh lệch kiểm kê
Tủ B · Khay 4
Lưu ý: Số liệu hiện là dữ liệu mô phỏng. Khi vận hành thật, báo cáo thuế và hóa đơn phải lấy từ cơ sở dữ liệu và hệ thống hóa đơn điện tử đã cấu hình.

Danh mục sản phẩm – Tem hàng

Tạo mẫu, cấu hình tuổi vàng, tiền công, size và in tem.

Mã mẫuTên sản phẩmNhómTuổiCông chuẩnQuản lý sizeTemTrạng thái
M-N18-082Nhẫn nữ đính CZ 6 lyNhẫn nữ18K1.350.000CóĐang bán
M-D24-116Dây chuyền máy 4 chỉDây chuyền24K820.000KhôngĐang bán

Hóa đơn – Đổi trả

Tra cứu, in lại, đổi hàng, trả hàng hoặc xin duyệt hủy.

Hóa đơn hôm nay12
Đổi hàng2
Trả hàng1
Chờ duyệt hủy1
Số hóa đơnKhách hàngThời gianNhân viênTổng tiềnThanh toánTrạng tháiThao tác
HĐ-6518Nguyễn Ngọc Mai20/09 · 10:56Ngọc16.700.250Chuyển khoảnHoàn tất
HĐ-6514Khách lẻ20/09 · 09:12Thảo8.460.000Tiền mặtĐã điều chỉnh

Đặt cọc – Giữ hàng

Theo dõi tiền cọc, ngày giữ hàng và số tiền còn lại.

Mã cọcKhách hàngMón giữ/đơn đặtTiền cọcCòn lạiGiữ đếnTrạng thái
DC-0425Trần Kim OanhD24-2409-11610.000.00040.850.00023/09/2026Đang giữ
DC-0423Minh TâmĐH-027115.000.000Chờ thành phẩm23/09/2026Đang gia công

Kho vàng – Vốn đầu vào/đầu ra

Biết chính xác vàng ở đâu, nguồn nào, ai giữ và trị giá vốn.

Vàng nguyên liệu214,680 chỉ
Thành phẩm tại tiệm1.382,540 chỉ
Đang ở xưởng38,426 chỉ
Vàng cũ chờ xử lý45,218 chỉ
Tổng vốn quy đổi11,84 tỷ
Ngày / PhiếuNghiệp vụNguồn / Nơi nhậnTuổi vàngNhậpXuấtQuy 9999Giá trị vốnNgười giữ
20/09 · NV-0821Thu vàng cũTD-104218K+2,436—1,82721.729.120Thu Hà
20/09 · XV-0418Giao gia côngXưởng Thành Phát24K—−5,1805,18063.092.400Quốc Bảo
19/09 · NV-0818Nhập thành phẩmNCC Kim Thành18K+18,642—13,982171.280.000Thủ kho

Kho đá – Hột – Phụ liệu

Quản lý đá gắn hàng, giao xưởng, nhận lại và hư thiếu.

Đá CZ8.420 viên
Kim cương326 viên
Đá màu1.248 viên
Đang giao xưởng184 viên
Mã đáLoạiKích thướcTồn khoĐang ở xưởngGiá vốnVị trí
CZ-060-WCZ trắng6,0 mm482 viên24 viên38.000/viênKhay Đ03
KC-025-VVSKim cương VVS2,5 mm68 viên12 viên2.450.000/viênKét K01

Nhà cung cấp – Nhập mua

Đặt mua, nhận hàng, trả hàng và theo dõi công nợ.

Đơn mua đang mở

6

2 đơn đến hạn hôm nay

Công nợ phải trả

73,4 triệu

14,28 triệu sắp đến hạn

Hàng chờ kiểm

28 món

3 lô chưa nhập kho

Phiếu nhậpNhà cung cấpSố mónTrọng lượngGiá trịThanh toánTrạng thái
NH-0821Kim Thành2418,642 chỉ171.280.000Công nợ 30 ngàyChờ kiểm
NH-0816Ngọc Phú1812,428 chỉ112.650.000Đã trảHoàn tất

Nhân viên – Ca làm – Hoa hồng

Theo dõi doanh số, giao nhận tủ và bàn giao ca.

Nhân viênVai tròCa hôm nayHóa đơnDoanh sốHoa hồng dự kiếnNhận tủTrạng thái
Nguyễn ThảoThu ngân07:00–17:0012203.400.0001.220.000Quầy thu ngânĐang làm
Lê NgọcBán hàng07:00–16:307124.800.000748.000Tủ AĐang làm

Trung tâm phê duyệt

Chủ hoặc quản lý xử lý các nghiệp vụ vượt quyền nhân viên.

6 việc chờ
Thời gianYêu cầuChứng từNgười gửiChi tiếtThao tác
10:42Hủy hóa đơnHĐ-6512NgọcKhách đổi phương thức thanh toán
09:58Vượt hao hụtGC-0192Quốc Bảo0,9% so với mức 0,8%
09:16Giảm giá vượt mứcHĐ-6509ThảoGiảm thêm 350.000đ

Thông báo – Việc cần làm

Tất cả việc trễ hạn, lệch kho, công nợ và yêu cầu duyệt.

Cần xử lý ngay

Trễ
ĐH-0268 trễ giao 1 ngày
Khách Hồng Nhung · Nhẫn nữ 18K
Lệch
Kiểm kê thiếu 0,026 chỉ
Tủ B · Khay 4 · chờ chủ duyệt
Nợ
Công nợ khách quá hạn
Lê Mỹ Duyên · 8.500.000đ

Sắp đến hạn

Hôm nay
3 món chờ giao khách
Đã kiểm chất lượng, chưa thu tiền còn lại
2 ngày
GC-0195 đến hạn nhận
Xưởng Thành Phát · 5,180 chỉ
Tồn lâu
246 món trên 180 ngày
Cần xem chính sách điều chuyển hoặc giảm công

Nhân viên – Phân quyền – Nhật ký

Mỗi người chỉ thấy đúng phần việc được giao.

Vai trò sử dụng

Chủ cửa hàngToàn quyền, xem giá vốn và duyệt sửa/xóa.
Quản lýDuyệt giá, đổi trả, kiểm kho và chốt ca.
Bán hàngLập phiếu; không thấy giá vốn, không tự xóa.
Thu ngânThu tiền, in hóa đơn và bàn giao ca.
Thủ khoNhập, xuất, chuyển tủ và kiểm kê.

Nhật ký gần đây

10:42
Thảo sửa phương thức thanh toán
HĐ-6514 · Tiền mặt → Chuyển khoản
09:18
Thu Hà duyệt giá thu đổi
TD-1042 · 21.729.120đ
08:35
Ngọc chuyển hàng
12 món · Kho sau → Tủ A